Ngày 24 tháng 05 năm 2013

EVNSPC: Hưởng ứng Giờ Trái đất 2013

Biểu giá điện

Biểu giá bán điện thực hiện từ ngày 22/12/2012

Ngày 20/12/2012, Bộ Công thương đã ra Thông tư số 38/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Theo đó, giá bán điện bình quân là 1.437 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), biểu giá mới được áp dụng từ 22/12/2012. Cụ thể:
 

Biểu giá bán điện thực hiện từ ngày 1/7/2012

Ngày 19/12/2011, Bộ Công thương đã ra Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Theo đó, giá bán điện bình quân là 1.304 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), biểu giá mới được áp dụng từ 20/12/2011. Cụ thể:

 

Biểu giá bán điện thực hiện từ ngày 20/12/2011

Ngày 19/12/2011, Bộ Công thương đã ra Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện. Theo đó, giá bán điện bình quân là 1.304 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng), biểu giá mới được áp dụng từ 20/12/2011. Cụ thể:

 

BIỂU GIÁ BÁN LẺ ĐIỆN 2011

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên



a) Giờ bình thường

1.043


b) Giờ thấp điểm

646


c) Giờ cao điểm

1.862

2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV



a) Giờ bình thường

1.068


b) Giờ thấp điểm

670


c) Giờ cao điểm

1.937

3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV



a) Giờ bình thường

1.093


b) Giờ thấp điểm

683


c) Giờ cao điểm

1.999

4

Cấp điện áp dưới 6 kV



a) Giờ bình thường

1.139


b) Giờ thấp điểm

708


c) Giờ cao điểm

2.061

Giá bán lẻ điện cho bơm nước tưới tiêu

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 6 kV trở lên



a) Giờ bình thường

956


b) Giờ thấp điểm

497


c) Giờ cao điểm

1.415

2

Dưới 6 kV



a) Giờ bình thường

1.023


b) Giờ thấp điểm

521


c) Giờ cao điểm

1.465

Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp

STT

Đối tượng áp dụng giá

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông



a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.117


b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.192

2

Chiếu sáng công cộng



a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.217


b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.291

3

Đơn vị hành chính, sự nghiệp



a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.242


b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1.291

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

STT

Cấp điện áp

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Từ 22 kV trở lên



a) Giờ bình thường

1.713


b) Giờ thấp điểm

968


c) Giờ cao điểm

2.955

2

Từ 6 kV đến dưới 22 kV



a) Giờ bình thường

1.838


b) Giờ thấp điểm

1.093


c) Giờ cao điểm

3.067

3

Dưới 6 kV



a) Giờ bình thường

1.862


b) Giờ thấp điểm

1.142


c) Giờ cao điểm

3.193

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

STT

Mức sử dụng của một hộ trong tháng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

993

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thu nhập thông thường)

1.242

3

Cho kWh từ 101 - 150

1.304

4

Cho kWh từ 151 - 200

1.651

5

Cho kWh từ 201 - 300

1.788

6

Cho kWh từ 301 - 400

1.912

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.962

Giá bán buôn điện sinh hoạt nông thôn

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình nông thôn trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

807

2

Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

981

3

Cho kWh từ 101 – 150

988

4

Cho kWh từ 151 – 200

1.279

5

Cho kWh từ 201 – 300

1.384

6

Cho kWh từ 301 – 400

1.477

7

Cho kWh từ 401 trở lên

1.515

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Thành phố, thị xã

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư



Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

913


Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.142


Cho kWh từ 101 – 150

1.179


Cho kWh từ 151 – 200

1.515


Cho kWh từ 201 – 300

1.639


Cho kWh từ 301 – 400

1.763


Cho kWh từ 401 trở lên

1.800

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư



Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

900


Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.117


Cho kWh từ 101 – 150

1.142


Cho kWh từ 151 – 200

1.465


Cho kWh từ 201 – 300

1.589


Cho kWh từ 301 – 400

1.701


Cho kWh từ 401 trở lên

1.751

2

Thị trấn, huyện lỵ

a)

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư



Cho 50 kWh (chỉ cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

882


Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.086


Cho kWh từ 101 – 150

1.111


Cho kWh từ 151 – 200

1.428


Cho kWh từ 201 – 300

1.546


Cho kWh từ 301 – 400

1.651


Cho kWh từ 401 trở lên

1.701

b)

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư



Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp)

863


Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ sử dụng điện thông thường khác)

1.068


Cho kWh từ 101 – 150

1.086


Cho kWh từ 151 – 200

1.378


Cho kWh từ 201 – 300

1.490


Cho kWh từ 301 – 400

1.602


Cho kWh từ 401 trở lên

1.639

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới

STT

Mức sử dụng bình quân của một hộ gia đình trong tháng sau công tơ tổng

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

Cho kWh từ 0 – 100

1.211

2

Cho kWh từ 101 – 150

1.273

3

Cho kWh từ 151 – 200

1.608

4

Cho kWh từ 201 – 300

1.744

5

Cho kWh từ 301 – 400

1.862

6

Cho kWh từ 401 trở lên

1.912

Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định

STT

Khu vực

Giá bán điện (đồng/kWh)

I

Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)

1.021

II

Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới


1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

1.636

2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

1.754

3

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.778

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

STT

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV

Giá bán điện (đồng/kWh)

1

>100 MVA



a) Giờ bình thường

1.003


b) Giờ thấp điểm

627


c) Giờ cao điểm

1.819

2

Từ 50 MVA đến 100 MVA



a) Giờ bình thường

998


b) Giờ thấp điểm

607


c) Giờ cao điểm

1.813

3

< 50 MVA



a) Giờ bình thường

993


b) Giờ thấp điểm

606


c) Giờ cao điểm

1.800

Giá bán điện được quy định theo thời gian sử dụng điện trong ngày (hình thức ba giá), như sau:

1.Giờ bình thường, gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 4 - 9h30’ (5 giờ và 30 phút);

- Từ 11h30’ – 17h (5 giờ và 30 phút);

- Từ 20h – 22h (2 giờ).

b) Ngày Chủ nhật

Từ 4h – 22h (18 giờ).

2. Giờ cao điểm

a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy

- Từ 9h30’ – 11h30’ (2 giờ);

- Từ 17h – 20h (03 giờ).

b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm.

3. Giờ thấp điểm

Tất cả các ngày trong tuần: từ 22h – 4h sáng ngày hôm sau (6 giờ).