|
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất |
||
|
STT |
Đối tượng áp dụng giá |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
Cấp điện áp từ 110 kV trở lên |
|
|
|
a) Giờ bình thường |
1.217 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
754 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.177 |
|
|
Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp |
||
|
STT |
Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
|
1 |
>100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.170 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
733 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.129 |
|
|
2 |
Từ 50 MVA đến 100 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.165 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
709 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.119 |
|
|
3 |
< 50 MVA |
|
|
a) Giờ bình thường |
1.159 |
|
|
b) Giờ thấp điểm |
708 |
|
|
c) Giờ cao điểm |
2.104 |
|
|
Giá bán điện được quy định theo thời gian sử dụng điện trong ngày (hình thức ba giá), như sau: 1.Giờ bình thường, gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy - Từ 4 - 9h30’ (5 giờ và 30 phút); - Từ 11h30’ – 17h (5 giờ và 30 phút); - Từ 20h – 22h (2 giờ). b) Ngày Chủ nhật Từ 4h – 22h (18 giờ). 2. Giờ cao điểm a) Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy - Từ 9h30’ – 11h30’ (2 giờ); - Từ 17h – 20h (03 giờ). b) Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm. 3. Giờ thấp điểm Tất cả các ngày trong tuần: từ 22h – 4h sáng ngày hôm sau (6 giờ). |
